Xem giờ tốt xuất hành hướng nào cho tuổi Thân năm 2015

Xem giờ hoàng đạo xuất hành hướng tốt để đón thần tài chào đón may mắn cho bản thân và gia đình vào những ngày đầu năm mới Ất Mùi 2015 cho những người tuổi Thân. Năm mới chào đón thần tài, hỉ thần… chọn ngày giờ tốt khai trương cho những người làm ăn buôn bán, học trò khai bút cầu mong học hành thi cử hay những người cầu mong công việc tiến triển thuận lợi trong suốt cả năm.

Giờ Tý (chuột) :từ 23 giờ đến 1 giờ sáng : giờ này chuột hoạt động mạnh nhất.12 giờ đêm ( 24 giờ – 0 giờ ) là chính tý
Giờ Sửu (trâu ) :từ 1giờ đến 3 giờ :là lúc trâu đã ăn no cỏ,nằm nhai lại , đánh sừng chờ trời sáng để đi cày ruộng
Giờ Dần ( hổ ): từ 3 giờ đến 5 giờ là lúc con hổ hung mãnh nhất
Giờ Mão (mèo ): từ 5 giờ đến 7 giờ : lúc này trăng vẫn còn sáng,cho nên “mão ” lấy con thỏ để đặt cho giờ này,dựa vào con thỏ trên mặt trăng (lịch Tàu) Còn lịch ta là Mão ,giờ này mắt mèo rất tinh ,săn chuột mạnh nhất. tu vi 2015
Giờ Thìn ( Rồng ) : từ 7 giờ đến 9 giờ : là lúc đàn Rồng quậy mưa (quần long hành vũ )
Giờ Tị (Rắn ) : từ 9 giờ đến 11 giờ :giờ này thân Rắn mềm lại ,không còn đi lại trên lối đi của người,không làm hại người nữa.
Giờ Ngọ ( Ngựa ) : từ 11 giờ đến 13 giờ : là lúc dương khí đạt mức cao nhất,mà ngựa thuộc tính dương,giờ này ngựa khỏe nhất .Đúng 12 giờ trưa là Chính ngọ.
Giờ Mùi ( Dê ) : từ 13 giờ đến 15 giờ : dê ăn cỏ vào giờ này không ảnh hưởng đến cây cỏ mọc lại dù bị Dê ăn trụi .
Giờ Thân ( Khỉ ) : từ 15 giờ đến 17 giờ :là lúc khỉ hưng phấn nhất, thích hú ,kêu.
Giờ Dậu ( Gà ) : từ 17 giờ đến 19 giờ : giờ Gà lên chuồng,mắt Người giờ này hay bị “quáng Gà “.
Giờ Tuất ( Chó ) : từ 19 giờ đến 21 giờ là lúc chó tỉnh táo nhất ,trông giữ nhà tốt nhất.

Giờ Hợi ( Lợn ) : từ 21 giờ đến 23 giờ : không gian trở nên yên tĩnh,lợn ngủ say nhất ,là giờ tốt cho bọn trộm lợn.

Giờ hắc đạo
Dần (03h-05h)
Thìn (07h-09h)
Tỵ (09h-11h)
Thìn (07h-09h)
Tỵ (09h-11h)
Mùi (13h-15h)
Tuổi xung khắc
Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tài thần
Hạc thần
Tây bắc
Tây nam
Nam
Tiết khí
Xử thử (Mưa ngâu)
Trực Thu
Thu hoạch tốt, kỵ khởi công, xuất hành, an táng

THÁNG 2 NĂM 2015

19
Thứ 5
Ngày 1
Tháng 1
(Âm lịch)
Bính Dần
Mậu Dần
Ất Mùi
      Cát tinh: Thiên Quý
    Hung tinh: Thổ Kỵ, Vãng Vong
      Tiết: Vũ thủy
      Trực: Kiến (Cát)
      Ngày: Hắc Đạo (Thiên Hình)
    Thoa Nhật
      Hướng xuất hành:
      (chọn Hỷ Thần, Tài Thần, tránh Hạc Thần)
    Hỷ Thần (Tây Nam), Tài Thần (Đông), Hạc Thần (Nam)
    Giờ hoàng đạo: Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Tý (23-1h), Sửu (1-3h)

Nên làm:

       Nhập trạch, Chuyển nhà, Khai trương

Kiêng kỵ:

THÁNG 2 NĂM 2015

20
Thứ 6
Ngày 2
Tháng 1
(Âm lịch)
Đinh Mão
Mậu Dần
Ất Mùi
      Cát tinh:
    Hung tinh:
      Tiết: Vũ thủy
      Trực: Trừ (Bình)
      Ngày: Hắc Đạo (Chu Tước)
    Thoa Nhật
      Hướng xuất hành:
      (chọn Hỷ Thần, Tài Thần, tránh Hạc Thần)
    Hỷ Thần (Nam), Tài Thần (Đông), Hạc Thần (Nam)
    Giờ hoàng đạo: Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h), Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h)

Nên làm:

Kiêng kỵ:

THÁNG 2 NĂM 2015

21
Thứ 7
Ngày 3
Tháng 1
(Âm lịch)
Mậu Thìn
Mậu Dần
Ất Mùi
      Cát tinh:
    Hung tinh: Quả Tú
      Tiết: Vũ thủy
      Trực: Mãn (Cát)
      Ngày: Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
    Tam Nương
      Hướng xuất hành:
      (chọn Hỷ Thần, Tài Thần, tránh Hạc Thần)
    Hỷ Thần (Đông Nam), Tài Thần (Bắc), Hạc Thần (Nam)
    Giờ hoàng đạo: Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h), Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h)

Nên làm:

       Đổ mái, Xây đắp nền tường, Nhập trạch, Chuyển nhà, Tuyển dụng, Nhận chức

Kiêng kỵ:

THÁNG 2 NĂM 2015

22
Chủ Nhật
Ngày 4
Tháng 1
(Âm lịch)
Kỷ Tỵ
Mậu Dần
Ất Mùi
      Cát tinh: Thiên Đức
    Hung tinh: Thiên Cương, Tiểu Hao, Băng Tiêu, Ngọa Giải
      Tiết: Vũ thủy
      Trực: Bình (Cát)
      Ngày: Hoàng Đạo (Bảo Quang)
    Sát Chủ Âm, Thiên Địa Tranh Hùng, Thoa Nhật
      Hướng xuất hành:
      (chọn Hỷ Thần, Tài Thần, tránh Hạc Thần)
    Hỷ Thần (Đông Bắc), Tài Thần (Nam), Hạc Thần (Nam)
    Giờ hoàng đạo: Tuất (19-21h), Hợi (21-23h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h)

Nên làm:

Kiêng kỵ:

     Đổ mái, Xây đắp nền tường, Xuất hành

THÁNG 2 NĂM 2015

23
Thứ 2
Ngày 5
Tháng 1
(Âm lịch)
Canh Ngọ
Mậu Dần
Ất Mùi
      Cát tinh: Thiên Giải, Tam Hợp, Lộc Mã
    Hung tinh: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Trùng Phục
      Tiết: Vũ thủy
      Trực: Định (Cát)
      Ngày: Hắc Đạo (Bạch Hổ)
    Nguyệt Kỵ, Thiên Địa Tranh Hùng, Phạt Nhật
      Hướng xuất hành:
      (chọn Hỷ Thần, Tài Thần, tránh Hạc Thần)
    Hỷ Thần (Tây Bắc), Tài Thần (Tây Nam), Hạc Thần (Nam)
    Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

Nên làm:

Kiêng kỵ:

THÁNG 2 NĂM 2015

24
Thứ 3
Ngày 6
Tháng 1
(Âm lịch)
Tân Mùi
Mậu Dần
Ất Mùi
      Cát tinh: Thiên Thành
    Hung tinh:
      Tiết: Vũ thủy
      Trực: Chấp (Bình)
      Ngày: Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
    Thoa Nhật
      Hướng xuất hành:
      (chọn Hỷ Thần, Tài Thần, tránh Hạc Thần)
    Hỷ Thần (Tây Nam), Tài Thần (Tây Nam), Hạc Thần (Tây Nam)
    Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Nên làm:

       Xây đắp nền tường, Làm bếp, Xuất hành, Khai trương, Ký kết

Kiêng kỵ:

 

Mời bạn đọc thêm